Du
Pinyin (tham khảo): tiao2, you2
Thông số chữ Du
- Unicode
- U+9BC8
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 195
Ý nghĩa
Cá du. Trang Tử [莊子] : Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã [鯈魚出遊從容,是魚之樂也] cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá. Nhượng Tống dịch thoát : Kìa đàn cá lượn lờ bơi chơi, đàn cá mới sướng chứ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần