Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Du

Pinyin (tham khảo): yu2

Thông số chữ Du

Unicode
U+745C
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
96

Ý nghĩa

Cẩn du [瑾瑜] một thứ ngọc đẹp. · Trong hòn ngọc chỗ nào trong suốt đẹp nhất gọi là du, vì thế nên sự vật gì vừa có tốt vừa có xấu gọi là hà du bất yểm [瑕瑜不掩]. · Du già [瑜伽] tiếng Phạn (yoga), nghĩa là ngồi yên lặng nghĩ, chứng được sức thần bí mật để trừ ma chứng đạo, cứu khắp chúng sinh. · Du già tăng [瑜伽僧] sư đi cúng đám.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần