Do, dứu
Pinyin (tham khảo): you2
Thông số chữ Do, dứu
- Unicode
- U+7336
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 94
Ý nghĩa
Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống. Vì thế mới gọi những người hay ngờ, không quả quyết là do dự [猶豫]. · Giống. Như do tử [猶子] cháu con chú bác, nghĩa là cùng giống như con đẻ. · Cũng như. Luận ngữ [論語] : Quá do bất cập [過猶不及] (Tiên tiến [先進]) Thái quá cũng như bất cập. · Còn. Nguyễn Du [阮攸] : Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long [白頭猶得見昇龍] (Thăng Long [昇龍]) Đầu bạc rồi còn đươc thấy Thăng Long. · Ngõ hầu. · Mưu, cùng nghĩa với chữ du [猷]. · Càn bậy, cùng nghĩa với chữ [瘉]. · Bởi, do, cùng nghĩa với chữ do [由]. · Một âm là dứu. Chó con. · Dị dạng của chữ [犹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần