Đính
Pinyin (tham khảo): ding3
Thông số chữ Đính
- Unicode
- U+914A
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Mính đính [酩酊] say rượu, say mèm. Cao Bá Quát [高伯适] : Mính đính quy lai bất dụng phù [酩酊歸來不用扶] (Bạc vãn túy quy [薄晚醉歸]) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần