Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dĩnh

Pinyin (tham khảo): yǐng

Thông số chữ Dĩnh

Unicode
U+7A4E
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
115.11

Ý nghĩa

Bông lúa, ngọn lúa. · Mũi dao mũi dùi cũng gọi là dĩnh. · Ngòi bút. · Khác lạ, người hay vật gì hơn cả trong đám, trong loài gọi là dĩnh dị [穎異].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần