Diêu, do, chựu, lựu
Pinyin (tham khảo): yao1, yao2, you2, zhou4
Thông số chữ Diêu, do, chựu, lựu
- Unicode
- U+7E47
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Tốt tươi. · Ngày xưa dùng như chữ [謠] hay chữ [徭]. · Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do [由]. · Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. $ Ta quen đọc là chữ lựu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần