Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diêu, do, chựu, lựu

Pinyin (tham khảo): yao1, yao2, you2, zhou4

Thông số chữ Diêu, do, chựu, lựu

Unicode
U+7E47
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Tốt tươi. · Ngày xưa dùng như chữ [謠] hay chữ [徭]. · Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do [由]. · Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. $ Ta quen đọc là chữ lựu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần