Địch
Pinyin (tham khảo): dí
Thông số chữ Địch
- Unicode
- U+72C4
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 94.4
Ý nghĩa
Rợ Địch, một giống rợ ở phương bắc. · Một chức quan dưới. · Cùng nghĩa với chữ địch [翟]. · Một âm là thích. Xa. · Vun vút, tả cái đi lại nhanh chóng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần