Đém
Pinyin (tham khảo): diàn
Thông số chữ Đém
- Unicode
- U+73B7
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 96.5
- Phiên âm thay thế
- điếm
Ý nghĩa
Ngọc có vết. Phàm cái gì còn khuyết điểm đều gọi là điếm. · Điếm nhục. Như hữu điếm quan phương [有玷官方] có vết nhục đến đạo đức làm quan,
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần