Dấu
Pinyin (tham khảo): yǒu
Thông số chữ Dấu
- Unicode
- U+9149
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 164.0
Ý nghĩa
Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi. · Giờ Dậu, từ 5 đến 7 giờ chiều. · Gà.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần