Đao
Pinyin (tham khảo): dao1
Thông số chữ Đao
- Unicode
- U+8220
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 137
Ý nghĩa
* · Chiếc thuyền con, hình giống như con dao. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cảng khẩu thính triều tạm hệ đao [港口聽潮暫繫舠] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Nơi cửa biển nghe thủy triều, tạm buộc thuyền con.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần