Dao
Pinyin (tham khảo): yáo
Thông số chữ Dao
- Unicode
- U+7464
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 96.10
Ý nghĩa
Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn [獨抱瑤琴對月彈] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng. · Cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương [瑤章]. · Sáng sủa, tinh sạch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần