Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dao

Pinyin (tham khảo): yáo

Thông số chữ Dao

Unicode
U+7464
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
96.10

Ý nghĩa

Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn [獨抱瑤琴對月彈] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng. · Cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương [瑤章]. · Sáng sủa, tinh sạch.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần