Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đảng

Pinyin (tham khảo): dang3, zhang3

Thông số chữ Đảng

Unicode
U+9EE8
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
203

Ý nghĩa

Một khu có năm trăm nhà ở gọi là đảng. Như hương đảng [鄉黨] làng xóm. · Lũ, bè đảng, các người đồng chí họp lại làm một đoàn thể gọi là đảng. Như Quốc Dân đảng [國民黨]. · A dua theo. Như Luận Ngữ [論語] nói quân tử bất đảng [君子不黨] (Thuật nhi [述而]) người quân tử không a dua với ai. · Dị dạng của chữ [党].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần