Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đằng

Pinyin (tham khảo): teng2

Thông số chữ Đằng

Unicode
U+9A30
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Ngựa chạy mau. Như vạn mã bôn đằng [萬馬奔騰] muôn ngựa rong ruổi. · Nhảy, nhảy chồm. · Bốc lên. Phàm cái gì nó bốc lên đều gọi là đằng. Như hóa khí thượng đằng [化氣上騰] hóa hơi bốc lên. Giá đồ vật gì bỗng đắt vọt lên gọi là đằng quý [騰貴]. · Đằng đằng [騰騰] lâng lâng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Đằng đằng thanh mộng nhiễu yên ba [騰騰清夢繞煙波] (Hoạ Tân Trai vận [和新齋韻]) Giấc mộng thanh lâng lâng xoay vần trên khói sóng. · Cưỡi. Như đằng vân [騰雲] đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần