Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đằng

Pinyin (tham khảo): teng2, xuan2

Thông số chữ Đằng

Unicode
U+7E22
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Ghim lại, niêm phong lại. Kim đằng [金縢] một thiên trong Kinh Thư [書經], vua Vũ Vương [武王] ốm, ông Chu Công [周公] viết các lời vua Vũ dặn lại cho vào trong hòm, lấy vàng gắn lại, không cho ai biết nên gọi là kim đằng. · Bó buộc, quấn xà cạp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần