Đàm, diễm
Pinyin (tham khảo): tan2
Thông số chữ Đàm, diễm
- Unicode
- U+8983
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 146
Ý nghĩa
Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân [覃恩]. · Sâu rộng. Như đàm phủ [覃府] phủ sâu rộng, nói tôn quý dinh phủ nhà người khác là sâu và rộng. · Một âm là diễm. Sắc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 146 - thường có ý nghĩa gần