Yếu
Pinyin (tham khảo): yāo
Thông số chữ Yếu
- Unicode
- U+8981
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 146.3
Ý nghĩa
Thiết yếu, đúng sự lý gọi là yếu. Như yếu nghĩa [要義] nghĩa thiết yếu, đề yếu [提要] nhắc cái chỗ thiết yếu lên. · Rút lại, dùng làm trợ từ. · Muốn, cầu. · Một âm là yêu. Yêu cầu. · Đòi. Như yêu vật [要物] đòi lấy vật gì. · Ước mong, ước hẹn. Luận ngữ [論語] : Cửu yêu bất vong bình sinh chi ngôn [久要不忘平生之言] (Hiến vấn [憲問]) Ước hẹn lâu mà vẫn không quên lời nói lúc bình sinh. · Xét. · Đón bắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 146 - thường có ý nghĩa gần