Đại
Pinyin (tham khảo): dai4
Thông số chữ Đại
- Unicode
- U+9EDB
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 203
Ý nghĩa
Thuốc đen của đàn bà vẽ lông mày. Vì thế gọi đồ trang sức là phấn đại [粉黛]. · Cũng để ví người đàn bà đẹp. Bạch Cư Dị [白居易] : Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc [回眸一笑百媚生,六宮粉黛無顏色] (Trường hận ca [長恨歌]) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ : Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son. · Thanh đại [青黛] bột chàm, dùng để làm thuốc, màu nó xanh sẫm. · Cái gì xanh sẫm cũng gọi là đại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm點Cái vật bé tí. Tục nói cái gì bé tí gọi là là nhất điểm [一點]. Cái gì tế toái vụn vặt gọi là điểm điểm [點點]. · Nét chấm. Nói rộng ra phàm cái gì dính líu vào một tí liền buông ra ngay đều gọi là điểm. · Dấu chấm câu. · Chỗ xóa hay chỗ chữa trong bài văn cũng gọi là điểm. Như văn bất gia điểm [文不加點] ý nói tài tứ nhanh nhẹn
- Hắc黑Sắc đen
- Mặc默Lặng yên