Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đà, đạ

Pinyin (tham khảo): tuo2, duo4

Thông số chữ Đà, đạ

Unicode
U+99B1
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Ngựa cõng (đồ xếp trên lưng ngựa), ngựa thồ. · Nói rộng ra phàm dùng sức mà cõng mà vác đều gọi là đà. · Đà tử [馱子] (1) Súc vật dùng để chuyên chở hàng hóa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa, v.v. dùng để cột và chở hàng hóa. · Một âm là đạ. Cái đồ để chở, vác. Như đạ tử [馱子] hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần