Cương
Pinyin (tham khảo): jiang1
Thông số chữ Cương
- Unicode
- U+7E6E
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Cương ngựa. · Bó buộc. Như danh cương lợi tỏa [名繮利鎖] lợi danh ràng buộc. Tục viết là [韁].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần