Cuồng
Pinyin (tham khảo): kuáng
Thông số chữ Cuồng
- Unicode
- U+72C2
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 94.4
Ý nghĩa
Bệnh hóa rồ. Như cuồng nhân [狂人] người rồ, cuồng khuyển [狂犬] chó dại. · Chí to nói ngông cũng gọi là cuồng. Như cuồng ngôn [狂言] lời nói ngông. · Ngông cuồng. Như cuồng thư [狂且] kẻ trai gái vô hạnh. · Dữ dội. Như cuồng phong [狂風] gió dữ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần