Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cung, cùng

Pinyin (tham khảo): qiong2

Thông số chữ Cung, cùng

Unicode
U+86E9
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Con sâu lúa. · Tên riêng con dế mèn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung [旅舍吟懷四壁蛩] (Ký hữu [寄友]) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách. · Con châu chấu. · Cung cung [蛩蛩] một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải. Cũng đọc là cùng cùng. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Cùng cùng dã vô tri [蛩蛩也無知] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) cùng cùng giống vô tri. · Lo lắng âm thầm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần