Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Củ, kiểu

Pinyin (tham khảo): jiu1

Thông số chữ Củ, kiểu

Unicode
U+7CFE
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Dây chặp ba lần, vì thế cái gì do mọi cái kết hợp lại mà thành đều gọi là củ. Như củ chúng [糾眾] nhóm họp mọi người. · Đốc trách. Như củ sát [糾察] coi xét. · Phàm kiểu chính lại sự lầm lỗi cũng đều gọi là củ. Như thằng khiên củ mậu [繩愆糾謬] kiểu chính chỗ lầm lạc, vì thế hặc bẻ lỗi người cũng gọi là củ cử [糾舉]. · Thu lại, họp lại. Tam Quốc diễn nghĩa [三國演義] : Củ hợp nghĩa binh [糾合義兵] Tập họp nghĩa binh. Cũng viết là [鳩合]. · Vội, gấp. · Một âm là kiểu. Yểu kiểu [窈糾] tả cái vẻ thư thái.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần