Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Củ

Pinyin (tham khảo): jiu1

Thông số chữ Củ

Unicode
U+7CFA
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

* · Một dạng của chữ củ [糾]. Khánh vân ca [卿雲歌] : Khanh vân lạn hề, củ mạn mạn hề, nhật nguyệt quang hoa, đán phục đán hề [卿雲爛兮,糺縵縵兮,日月光華,旦復旦兮] Mây lành xán lạn, quanh co thong thả, mặt trời mặt trăng rực rỡ, ngày lại qua ngày.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần