Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Côi, khôi

Pinyin (tham khảo): gui1

Thông số chữ Côi, khôi

Unicode
U+7470
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
96

Ý nghĩa

Một thứ đá dẹp kém ngọc. · Quý lạ. Như côi kì [瑰奇] hay côi vĩ [瑰瑋] đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. · Mai côi [玟瑰] một thứ ngọc đỏ. · Ta quen đọc là chữ khôi cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần