Cổ
Pinyin (tham khảo): gu3, xi2
Thông số chữ Cổ
- Unicode
- U+8831
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 142
Ý nghĩa
Một vật độc làm hại người. Tương truyền những nơi mán mọi nó hay cho vật ấy vào trong đồ ăn uống, người nào ăn phải thì sinh ra rồ dại mê man. · Dùng mưu khiến cho người mê hoặc gọi là cổ hoặc [蠱惑]. · Việc. Kinh Dịch [易經] có câu cán phụ chi cổ [幹父之蠱] làm lại được cái việc người trước đã làm hỏng, vì thế nên cha có tội lỗi mà con hiền tài cũng gọi là cán cổ [幹蠱]. · Chấu. · Bệnh cổ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần
- Trùng虫Nguyên là chữ [虺]
- Mật蜜Mật ong. · Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn [蜜餞]. · Ngọt. Lấy lời ngon ngọt nói khéo mà an ủi người
- Ong蜂Con ong. · Tướng mạo hung ác. Như phong mục sài thanh [蜂目豺聲] mặt ong tiếng chó sói
- Xà蛇Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái [蛇退]. · Dùng để tỉ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm [佛口蛇心] miệng Phật tâm xà
- Tằm蚕Tục dùng như chữ tàm [蠶]
- Tằm蠶Con tằm. Tằm từ lúc bé lớn lên