Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cổ

Pinyin (tham khảo): gu3, xi2

Thông số chữ Cổ

Unicode
U+8831
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Một vật độc làm hại người. Tương truyền những nơi mán mọi nó hay cho vật ấy vào trong đồ ăn uống, người nào ăn phải thì sinh ra rồ dại mê man. · Dùng mưu khiến cho người mê hoặc gọi là cổ hoặc [蠱惑]. · Việc. Kinh Dịch [易經] có câu cán phụ chi cổ [幹父之蠱] làm lại được cái việc người trước đã làm hỏng, vì thế nên cha có tội lỗi mà con hiền tài cũng gọi là cán cổ [幹蠱]. · Chấu. · Bệnh cổ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần