Cổ
Pinyin (tham khảo): gu3
Thông số chữ Cổ
- Unicode
- U+76BC
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 107
Ý nghĩa
Cái trống. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tam canh cổ giác tráng quân dung [三更皼角壯軍容] (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác [上元扈駕舟中作]) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân. · Tục dùng như chữ cổ [鼓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 107 - thường có ý nghĩa gần