Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chung

Pinyin (tham khảo): zhōng

Thông số chữ Chung

Unicode
U+7D42
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
120.5

Ý nghĩa

Hết. Như chung nhật bất thực [終日不食] hết ngày chẳng ăn. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa. · Sau. Như thủy chung [始終] trước sau. · Trọn. Như chung chí bại vong [終至敗亡] trọn đến hỏng mất. · Chết. Như thọ chung [壽終] chết lành, được hết tuổi trời. · Kết cục. Như hết một khúc nhạc gọi là nhất chung [一終]. · Một năm cũng gọi là chung. · Đã. · Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần