Chung
Pinyin (tham khảo): zhōng
Thông số chữ Chung
- Unicode
- U+7D42
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120.5
Ý nghĩa
Hết. Như chung nhật bất thực [終日不食] hết ngày chẳng ăn. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa. · Sau. Như thủy chung [始終] trước sau. · Trọn. Như chung chí bại vong [終至敗亡] trọn đến hỏng mất. · Chết. Như thọ chung [壽終] chết lành, được hết tuổi trời. · Kết cục. Như hết một khúc nhạc gọi là nhất chung [一終]. · Một năm cũng gọi là chung. · Đã. · Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần