Chuế, chuyết, xuyết
Pinyin (tham khảo): chuo4, zhui4
Thông số chữ Chuế, chuyết, xuyết
- Unicode
- U+7DB4
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Nối liền, khíu liền, khâu lại. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều [團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條] (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi. · Một âm là chuyết. Ngăn cấm. · Bó buộc. $ Ta quen đọc là chữ xuyết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần