Chu
Pinyin (tham khảo): zhou1
Thông số chữ Chu
- Unicode
- U+821F
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 137
Ý nghĩa
Thuyền. Các cái như thuyền, bè dùng qua sông qua nước đều gọi là chu. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên địa thiên chu phù tự diệp, Văn chương tàn tức nhược như ti [天地扁舟浮以葉, 文章殘息弱如絲] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời, Hơi tàn văn chương yếu ớt như tơ. Bùi Giáng dịch thơ : Thuyền con chiếc lá giữa trời, thơ văn tiếng thở như lời tơ than. · Cái đài đựng chén. · Đeo .
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần