Chiên
Pinyin (tham khảo): zhan1
Thông số chữ Chiên
- Unicode
- U+9C63
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 195
Ý nghĩa
Cá chiên. · Chiên đường [鱣堂] chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn [楊震] dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá chiên (Hậu Hán thư [後漢書]).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần