Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chen

Pinyin (tham khảo): zhān

Thông số chữ Chen

Unicode
U+6C08
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
82.13

Ý nghĩa

Giạ, bện lông thành từng mảnh. Như chiên mạo [氈帽] mũ giạ. · Dị dạng của chữ [毡].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 82 - thường có ý nghĩa gần