Chẩn, diễn
Pinyin (tham khảo): zhen3
Thông số chữ Chẩn, diễn
- Unicode
- U+7D3E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Chuyển, dây xoăn lại. · Vặn. Như chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực [紾兄之臂而奪之食] (Mạnh Tử [孟子]) vặn tay anh mà cướp lấy ăn. · Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần