Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cận

Pinyin (tham khảo): ba4, jin4

Thông số chữ Cận

Unicode
U+9773
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
177

Ý nghĩa

Ngày xưa đóng xe bốn ngựa, hai con ở trong gọi là phục mã [服馬] hay gọi là cận [靳], hai con ở ngoài gọi là tham mã [驂馬]. Ngựa tham phải theo ngựa phục mà đi, cho nên cùng theo đuổi nhau không rời gọi là tham cận [驂靳]. · Keo lận, trù trừ không dám cho ngay gọi là cận. · Trêu, quấy, đùa làm cho xấu hổ. · Lấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần