Cận
Pinyin (tham khảo): ba4, jin4
Thông số chữ Cận
- Unicode
- U+9773
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 177
Ý nghĩa
Ngày xưa đóng xe bốn ngựa, hai con ở trong gọi là phục mã [服馬] hay gọi là cận [靳], hai con ở ngoài gọi là tham mã [驂馬]. Ngựa tham phải theo ngựa phục mà đi, cho nên cùng theo đuổi nhau không rời gọi là tham cận [驂靳]. · Keo lận, trù trừ không dám cho ngay gọi là cận. · Trêu, quấy, đùa làm cho xấu hổ. · Lấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần