Cách, cức
Pinyin (tham khảo): ge2, ji2, ji3
Thông số chữ Cách, cức
- Unicode
- U+9769
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 177
Ý nghĩa
Da, da giống thú thuộc bỏ sạch lông đi gọi là cách. · Đổi, đổi chính thể khác gọi là cách mệnh [革命]. · Cách bỏ đi. Như cách chức [革職] cách mất chức vị đang làm. · Tiếng cách, một tiếng trong bát âm. Như tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách. · Lông cánh loài chim. · Áo dày mũ trụ. · Họ Cách. · Một âm là cức. Kíp. Bệnh nguy gọi là bệnh cức [病革].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần