Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bồng

Pinyin (tham khảo): peng2, suo1

Thông số chữ Bồng

Unicode
U+9AFC
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
190

Ý nghĩa

* · Bồng tông [髼鬆] đầu tóc rối bời. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Trâm tà ủy đỏa bồng vô nại [簪斜委鬌髼無奈] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) trâm lệch, tóc mây rối, biết làm sao ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần