Bồng
Pinyin (tham khảo): peng2, suo1
Thông số chữ Bồng
- Unicode
- U+9AFC
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 190
Ý nghĩa
* · Bồng tông [髼鬆] đầu tóc rối bời. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Trâm tà ủy đỏa bồng vô nại [簪斜委鬌髼無奈] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) trâm lệch, tóc mây rối, biết làm sao ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần