Bì, tì
Pinyin (tham khảo): pi2
Thông số chữ Bì, tì
- Unicode
- U+6BD7
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 81
Ý nghĩa
Giúp. · Gồm, đất liền tiếp nhau gọi là bì liên [毗連]. Có khi viết là [毘]. · Bì ni [毗尼] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là giới luật. · Bì Lư [毗盧] tên một vị Phật. $ Ta quen đọc là chữ tì.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 81 - thường có ý nghĩa gần