Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bì, tì

Pinyin (tham khảo): pi2

Thông số chữ Bì, tì

Unicode
U+6BD7
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
81

Ý nghĩa

Giúp. · Gồm, đất liền tiếp nhau gọi là bì liên [毗連]. Có khi viết là [毘]. · Bì ni [毗尼] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là giới luật. · Bì Lư [毗盧] tên một vị Phật. $ Ta quen đọc là chữ tì.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 81 - thường có ý nghĩa gần