Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bác

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Bác

Unicode
U+99C1
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
187.4

Ý nghĩa

Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau gọi là bác. Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng để nói về đồ. · Lẫn lộn. Sự vật gì lẫn lộn không có thứ tự gọi là bác tạp [駁雜]. · Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người ta và chỉ trích chỗ sai lầm ra gọi là bác. Như biện bác [辨駁] tranh luận để xóa bỏ lời lẽ của người khác, tranh luận, nêu lí lẽ. Có khi viết là [駮]. · Tục gọi sự khuân xếp đồ hàng là bác. Như bác thuyền [駁船] xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn [駁岸] xếp hàng lên bờ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần