Anh
Pinyin (tham khảo): ying1
Thông số chữ Anh
- Unicode
- U+7E93
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Lèo mũ, giải mũ. Nhà nào nối đời được chịu chức tước gọi là trâm anh [簪纓]. · Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ mùi gọi là hương anh [香纓]. · Hán Chung Quân [漢終軍] tâu xin vua Hán mang dây tơ dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là thỉnh anh [請纓]. · Cái dàm ở cổ ngựa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần