Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 4/7/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 20/5 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Xấu

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -1.5

Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngThiên ÂnVãng VongTú Nữ

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngNgày tốt theo 12-thần
  • Thiên Ân (天恩)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh chiếu (chung)
  • Tú Nữ (女)Sao 28 tú kỵ — không nên nhậm chức

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2026

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Thứ bảyTháng 7 · 2026
20 Âm lịch · Tháng Năm · Mèo
Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngTrực Thâu · Nữ · Tiết khí · Hạ chíNăm Bính Ngọ1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Thâu · 收

Thu hoạch, thu lượm, gom về.

Việc nên làm

  • thu hoạch
  • thu nợ
  • mua bán

Việc kỵ

  • chôn cất
  • xuất hành xa

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Kỷ bất phá khoán

    Theo Can Kỷ Cả hai bên đều thiệt.

    • phá hợp đồng
    • huỷ giao kèo
  • Mão bất xuyên tỉnh

    Theo Chi Mão Nước không trong.

    • đào giếng
    • khoan giếng

Sao 28 tú

Nữ · Dơi

Nữ · Dơi · Thổ

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • kết màn
  • may áo (việc nhỏ)

Việc kỵ

  • hôn sự
  • vay mượn
  • ký hợp đồng
  • nhậm chức
  • trổ cửa
  • kiện cáo

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp 23h–1h
  • Bính Dần3h–5h
  • Đinh Mão5h–7h
  • Canh Ngọ11h–13h
  • Tân Mùi13h–15h
  • Quý Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Kỷ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mão – Dậu

Ngày Mão xung với chi Dậu (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1933Quý Dậu
  • 1945Ất Dậu
  • 1957Đinh Dậu
  • 1969Kỷ Dậu
  • 1981Tân Dậu
  • 1993Quý Dậu
  • 2005Ất Dậu
  • 2017Đinh Dậu
  • 2029Kỷ Dậu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/7/2026 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm