Ỷ
Pinyin (tham khảo): yǐ
Thông số chữ Ỷ
- Unicode
- U+501A
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9.8
Ý nghĩa
Nhân. Như họa hề phúc sở ỷ [禍兮福所倚] vạ kia là cái nhân sinh ra phúc. · Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là ỷ. Như trác ỷ [卓倚] cái đẳng dựa, ỷ kỉ [倚几] ghế dựa. · Cậy. Như ỷ thế lăng nhân [倚勢陵人] cậy thế lấn người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần