Y
Pinyin (tham khảo): yī
Thông số chữ Y
- Unicode
- U+4F9D
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9.6
Ý nghĩa
Nương. Như y khốc [依靠] nương nhờ. Nguyễn Du [阮攸] : Đông tây nam bắc vô sở y [東西南北無所依] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) Đông tây nam bắc không chốn nương tựa. · Y theo, cứ chiếu cung cách người ta đã định mà làm ra thuận gọi là y. · Y nhiên, vẫn cứ như cũ. · Một âm là ỷ. Như phủ ỷ [斧依] một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần