Xuyến
Pinyin (tham khảo): guàn
Thông số chữ Xuyến
- Unicode
- U+4E32
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 2.6
Ý nghĩa
Suốt, một quan tiền gọi là nhất xuyến [一串], cái giấy biên thu tiền gọi là xuyến phiếu [串票]. · Một âm là quán. Người cùng quen nhờn với mình gọi là thân quán [親串], cùng một nghĩa với chữ quán [慣], cũng có khi đọc là xuyến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 2 - thường có ý nghĩa gần