Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xướng

Pinyin (tham khảo): chāng

Thông số chữ Xướng

Unicode
U+5021
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
9.8

Ý nghĩa

Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng [倡] kẻ nối vần sau gọi là họa [和], vì thế nên ai làm gì trước nhất đều gọi là đề xướng [提倡]. · Một âm là xương. Xương ưu [倡優] con hát. · Xương cuồng [倡狂] rồ dại (sằng bậy), có khi viết là [猖].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần