Xướng
Pinyin (tham khảo): chāng
Thông số chữ Xướng
- Unicode
- U+5021
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9.8
Ý nghĩa
Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng [倡] kẻ nối vần sau gọi là họa [和], vì thế nên ai làm gì trước nhất đều gọi là đề xướng [提倡]. · Một âm là xương. Xương ưu [倡優] con hát. · Xương cuồng [倡狂] rồ dại (sằng bậy), có khi viết là [猖].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần