Xanh, trinh
Pinyin (tham khảo): cheng1, jiu1, jiu4
Thông số chữ Xanh, trinh
- Unicode
- U+8D6C
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 155
Ý nghĩa
Sắc đỏ. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức [雙頰大赬, 俯首至臆] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai má đỏ ửng, cúi gầm đầu tới ngực. $ Ta quen đọc là chữ trinh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 155 - thường có ý nghĩa gần