Xâm
Pinyin (tham khảo): qīn
Thông số chữ Xâm
- Unicode
- U+4FB5
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9.7
Ý nghĩa
Tiến dần. Như xâm tầm [侵尋] dần dà. · Đánh ngầm, ngầm đem binh vào bờ cõi nước khác gọi là xâm. · Bừng. Như xâm thần [侵晨] sáng tan sương rồi. · Xâm lấn, không phải của mình mà cứ lấn hiếp gọi là xâm. Như xâm đoạt [侵奪] lấn cướp, xâm chiếm [侵占] lấn lấy, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần