Vưu
Pinyin (tham khảo): you2
Thông số chữ Vưu
- Unicode
- U+5C24
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 43
Ý nghĩa
Lạ, rất, càng. Như thù vưu tuyệt tích [殊尤絕迹] lạ lùng hết mực, nghĩa là nó khác hẳn các cái tầm thường. Con gái đẹp gọi là vưu vật [尤物]. · Oán trách, lầm lỗi. Như hiệu vưu [效尤] bắt chước làm điều lầm lạc}. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu [君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Lòng chàng ví cũng bằng như thế, Lòng thiếp đâu dám nghĩ gần xa. · Hơn. Như vưu ngận [尤狠] tàn nhẫn hơn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.