Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vị, vựng

Pinyin (tham khảo): hui4

Thông số chữ Vị, vựng

Unicode
U+5F59
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
58

Ý nghĩa

Loài. Xếp từng loại với nhau gọi là vị tập [彙集]. Ta quen đọc là vựng. · Cùng nghĩa với chữ vị [蝟]. · Dị dạng của chữ [汇]. $ Ghi chú : âm vị theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : vu thiết quý âm vị [于切貴音胃].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.