Vị, vựng
Pinyin (tham khảo): hui4
Thông số chữ Vị, vựng
- Unicode
- U+5F59
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 58
Ý nghĩa
Loài. Xếp từng loại với nhau gọi là vị tập [彙集]. Ta quen đọc là vựng. · Cùng nghĩa với chữ vị [蝟]. · Dị dạng của chữ [汇]. $ Ghi chú : âm vị theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : vu thiết quý âm vị [于切貴音胃].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.