Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vệ

Pinyin (tham khảo): wei4, yi4

Thông số chữ Vệ

Unicode
U+885E
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
144

Ý nghĩa

Phòng giữ. Như vệ sinh [衞生] giữ gìn cho được sống mà khoẻ, vệ thân [衞身] giữ mình. · Kẻ giữ về việc phòng bị giữ gìn cũng gọi là vệ. Như túc vệ [宿衞], thị vệ [侍衞] đều là chức quan hộ vệ nhà vua cả. Vua Minh Thái Tổ [明太祖] cứ tính những chỗ hiểm yếu trong thiên hạ, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 tên lính để phòng giặc cướp, những nơi có số binh ấy đóng thì gọi là vệ. Như uy hải vệ [威海衞]. · Nước Vệ. · Tục gọi vệ là con lừa vì ở đất Vệ có nhiều lừa. Nên thường gọi lừa là kiển vệ [蹇衞] hay song vệ [雙衞], v.v. · Phần vệ. Máu thuộc về phần vinh [榮], khí thuộc về phần vệ [衞]. · Cái vầy tên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 144 - thường có ý nghĩa gần