Vạn
Pinyin (tham khảo): wàn
Thông số chữ Vạn
- Unicode
- U+842C
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 114.8
Ý nghĩa
Muôn, mười nghìn là một vạn [萬]. · Lời nói quá lắm. Như vạn nan [萬難], khó quá lắm, vạn vạn bất khả [萬萬不可] không nên lắm lắm, thật là không thể. · Nói ví dụ về số nhiều. Như vạn năng [萬能] nhiều tài lắm. · Tên điệu múa. · Họ Vạn. · Dị dạng của chữ [万].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 114 - thường có ý nghĩa gần