Ủng, ung
Pinyin (tham khảo): yong1
Thông số chữ Ủng, ung
- Unicode
- U+58C5
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Lấp, nhân cớ gì mà làm cho trên dưới không rõ nhau gọi là ủng tế [壅蔽]. · Đắp, vun thêm đất cho cây gọi là bồi ủng [培壅]. · Ủng trệ, cũng đọc là chữ ung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần