Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ủng, ung

Pinyin (tham khảo): yong1

Thông số chữ Ủng, ung

Unicode
U+58C5
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
32

Ý nghĩa

Lấp, nhân cớ gì mà làm cho trên dưới không rõ nhau gọi là ủng tế [壅蔽]. · Đắp, vun thêm đất cho cây gọi là bồi ủng [培壅]. · Ủng trệ, cũng đọc là chữ ung.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần